скинхе́д
Dấu sắc trên скинхе́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скинхе́д nghĩa là gã đầu trọc.
Nghĩa của скинхе́д
Danh từ
- Gã đầu trọc.
Biến cách của скинхе́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скинхе́д | скинхе́ды |
| Sinh cách кого? чего? | скинхе́да | скинхе́дов |
| Tặng cách кому? чему? | скинхе́ду | скинхе́дам |
| Đối cách кого? что? | скинхе́да | скинхе́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | скинхе́дом | скинхе́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | скинхе́де | скинхе́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với скинхе́д
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
скинхед nghĩa là gì?
скинхед (danh từ) nghĩa là gã đầu trọc.
скинхед đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скинхе́д (phiên âm Latinh skinxéd, IPA [skʲɪnˈxʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.