бронемаши́на
Dấu sắc trên бронемаши́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бронемаши́на nghĩa là chiếc xe bọc sắt, xe bọc thép.
Nghĩa của бронемаши́на
Nghĩa lấy theo mục бронеавтомобиль.
Danh từ
- Chiếc xe bọc sắt, xe bọc thép, xe thiết giáp, tàu bò.
Biến cách của бронемаши́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бронемаши́на | бронемаши́ны |
| Sinh cách кого? чего? | бронемаши́ны | бронемаши́н |
| Tặng cách кому? чему? | бронемаши́не | бронемаши́нам |
| Đối cách кого? что? | бронемаши́ну | бронемаши́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | бронемаши́ной | бронемаши́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | бронемаши́не | бронемаши́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бронемашина nghĩa là gì?
бронемашина (danh từ) nghĩa là chiếc xe bọc sắt, xe bọc thép.
бронемашина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бронемаши́на (phiên âm Latinh bronemašína); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.