бро́ский
Dấu sắc trên бро́ский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бро́ский nghĩa là đập vào mắt, sặc sỡ.
Nghĩa của бро́ский
Tính từ
- Đập vào mắt, sặc sỡ, rực rỡ, chói lọi.
Biến cách của бро́ский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бро́ский | бро́ское | бро́ская | бро́ские |
| Sinh cách | бро́ского | бро́ского | бро́ской | бро́ских |
| Tặng cách | бро́скому | бро́скому | бро́ской | бро́ским |
| Đối cách | бро́ский / бро́ского | бро́ское | бро́скую | бро́ские / бро́ских |
| Công cụ cách | бро́ским | бро́ским | бро́ской | бро́скими |
| Giới cách | бро́ском | бро́ском | бро́ской | бро́ских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của бро́ский
| So sánh hơn | (по)бро́сче |
Họ từ của бро́ский
Câu hỏi thường gặp
броский nghĩa là gì?
броский (tính từ) nghĩa là đập vào mắt, sặc sỡ.
броский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бро́ский (phiên âm Latinh bróskij, IPA [ˈbroskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.