буква́рь
Dấu sắc trên буква́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
буква́рь nghĩa là sách vỡ lòng, sách tập đánh vần.
Nghĩa của буква́рь
Danh từ
- Sách vỡ lòng, sách tập đánh vần, sách học vần.
Biến cách của буква́рь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | буква́рь | буквари́ |
| Sinh cách кого? чего? | букваря́ | букваре́й |
| Tặng cách кому? чему? | букварю́ | букваря́м |
| Đối cách кого? что? | буква́рь | буквари́ |
| Công cụ cách кем? чем? | букварём | букваря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | букваре́ | букваря́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với буква́рь
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
букварь nghĩa là gì?
букварь (danh từ) nghĩa là sách vỡ lòng, sách tập đánh vần.
букварь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là буква́рь (phiên âm Latinh bukvárʹ, IPA [bʊkˈvarʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.