бу́лочник
Dấu sắc trên бу́лочник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бу́лочник nghĩa là người bán bánh mì, người làm bánh mì.
Nghĩa của бу́лочник
Danh từ
- cũ Người chủ hiệu bánh mì, người bán bánh mì.
- пекарь Người làm bánh mì.
Biến cách của бу́лочник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бу́лочник | бу́лочники |
| Sinh cách кого? чего? | бу́лочника | бу́лочников |
| Tặng cách кому? чему? | бу́лочнику | бу́лочникам |
| Đối cách кого? что? | бу́лочника | бу́лочников |
| Công cụ cách кем? чем? | бу́лочником | бу́лочниками |
| Giới cách о ком? о чём? | бу́лочнике | бу́лочниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бу́лочник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
булочник nghĩa là gì?
булочник (danh từ) nghĩa là người bán bánh mì, người làm bánh mì.
булочник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бу́лочник (phiên âm Latinh búločnik, IPA [ˈbuɫət͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.