хлебопёк
giống đựcđộng vật
xlebopjók[xlʲɪbɐˈpʲɵk]
giọng máy của trình duyệt
хлебопёк nghĩa là thợ làm bánh.
Nghĩa của хлебопёк
Danh từ
- Người thợ làm bánh mì, thợ làm bánh.
Biến cách của хлебопёк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хлебопёк | хлебопёки |
| Sinh cách кого? чего? | хлебопёка | хлебопёков |
| Tặng cách кому? чему? | хлебопёку | хлебопёкам |
| Đối cách кого? что? | хлебопёка | хлебопёков |
| Công cụ cách кем? чем? | хлебопёком | хлебопёками |
| Giới cách о ком? о чём? | хлебопёке | хлебопёках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хлебопёк
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
хлебопёк nghĩa là gì?
хлебопёк (danh từ) nghĩa là thợ làm bánh.
хлебопёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хлебопёк (phiên âm Latinh xlebopjók, IPA [xlʲɪbɐˈpʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.