TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хлебопёк

giống đựcđộng vật
xlebopjók[xlʲɪbɐˈpʲɵk] giọng máy của trình duyệt

хлебопёк nghĩa là thợ làm bánh.

Nghĩa của хлебопёк

Danh từ

  1. Người thợ làm bánh mì, thợ làm bánh.

Biến cách của хлебопёк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хлебопёкхлебопёки
Sinh cách кого? чего?хлебопёкахлебопёков
Tặng cách кому? чему?хлебопёкухлебопёкам
Đối cách кого? что?хлебопёкахлебопёков
Công cụ cách кем? чем?хлебопёкомхлебопёками
Giới cách о ком? о чём?хлебопёкехлебопёках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хлебопёк

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

хлебопёк nghĩa là gì?

хлебопёк (danh từ) nghĩa là thợ làm bánh.

хлебопёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хлебопёк (phiên âm Latinh xlebopjók, IPA [xlʲɪbɐˈpʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.