бутафо́рский
Dấu sắc trên бутафо́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бутафо́рский nghĩa là giả, giả tạo.
Nghĩa của бутафо́рский
Tính từ
- Giả, giả tạo, giả mạo.
Biến cách của бутафо́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бутафо́рский | бутафо́рское | бутафо́рская | бутафо́рские |
| Sinh cách | бутафо́рского | бутафо́рского | бутафо́рской | бутафо́рских |
| Tặng cách | бутафо́рскому | бутафо́рскому | бутафо́рской | бутафо́рским |
| Đối cách | бутафо́рский / бутафо́рского | бутафо́рское | бутафо́рскую | бутафо́рские / бутафо́рских |
| Công cụ cách | бутафо́рским | бутафо́рским | бутафо́рской | бутафо́рскими |
| Giới cách | бутафо́рском | бутафо́рском | бутафо́рской | бутафо́рских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của бутафо́рский
Câu hỏi thường gặp
бутафорский nghĩa là gì?
бутафорский (tính từ) nghĩa là giả, giả tạo.
бутафорский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бутафо́рский (phiên âm Latinh butafórskij, IPA [bʊtɐˈforskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.