TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бутафо́рский

butafórskij[bʊtɐˈforskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бутафо́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бутафо́рский nghĩa là giả, giả tạo.

Nghĩa của бутафо́рский

Tính từ

  1. Giả, giả tạo, giả mạo.

Biến cách của бутафо́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбутафо́рскийбутафо́рскоебутафо́рскаябутафо́рские
Sinh cáchбутафо́рскогобутафо́рскогобутафо́рскойбутафо́рских
Tặng cáchбутафо́рскомубутафо́рскомубутафо́рскойбутафо́рским
Đối cáchбутафо́рский / бутафо́рскогобутафо́рскоебутафо́рскуюбутафо́рские / бутафо́рских
Công cụ cáchбутафо́рскимбутафо́рскимбутафо́рскойбутафо́рскими
Giới cáchбутафо́рскомбутафо́рскомбутафо́рскойбутафо́рских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của бутафо́рский

Câu hỏi thường gặp

бутафорский nghĩa là gì?

бутафорский (tính từ) nghĩa là giả, giả tạo.

бутафорский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бутафо́рский (phiên âm Latinh butafórskij, IPA [bʊtɐˈforskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.