бюстга́льтер
Dấu sắc trên бюстга́льтер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бюстга́льтер nghĩa là cái nịt vú, yếm nịt.
Nghĩa của бюстга́льтер
Danh từ
- Cái nịt vú, yếm nịt.
Biến cách của бюстга́льтер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бюстга́льтер | бюстга́льтеры |
| Sinh cách кого? чего? | бюстга́льтера | бюстга́льтеров |
| Tặng cách кому? чему? | бюстга́льтеру | бюстга́льтерам |
| Đối cách кого? что? | бюстга́льтер | бюстга́льтеры |
| Công cụ cách кем? чем? | бюстга́льтером | бюстга́льтерами |
| Giới cách о ком? о чём? | бюстга́льтере | бюстга́льтерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бюстга́льтер
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бюстгальтер nghĩa là gì?
бюстгальтер (danh từ) nghĩa là cái nịt vú, yếm nịt.
бюстгальтер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бюстга́льтер (phiên âm Latinh bjustgálʹter, IPA [bʲʊzˈɡaɫtʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.