TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бюстга́льтер

giống đựcbất động vật
bjustgálʹter[bʲʊzˈɡaɫtʲɪr] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бюстга́льтер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бюстга́льтер nghĩa là cái nịt vú, yếm nịt.

Nghĩa của бюстга́льтер

Danh từ

  1. Cái nịt vú, yếm nịt.

Biến cách của бюстга́льтер (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бюстга́льтербюстга́льтеры
Sinh cách кого? чего?бюстга́льтерабюстга́льтеров
Tặng cách кому? чему?бюстга́льтерубюстга́льтерам
Đối cách кого? что?бюстга́льтербюстга́льтеры
Công cụ cách кем? чем?бюстга́льтеромбюстга́льтерами
Giới cách о ком? о чём?бюстга́льтеребюстга́льтерах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бюстга́льтер

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

бюстгальтер nghĩa là gì?

бюстгальтер (danh từ) nghĩa là cái nịt vú, yếm nịt.

бюстгальтер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бюстга́льтер (phiên âm Latinh bjustgálʹter, IPA [bʲʊzˈɡaɫtʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.