вар
giống đựcbất động vật
var[var]
giọng máy của trình duyệt
вар nghĩa là hắc ín, nhựa thông nấu.
Nghĩa của вар
Danh từ
- Hắc ín, nhựa thông nấu.
Biến cách của вар (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ва́р |
| Sinh cách кого? чего? | ва́ра |
| Tặng cách кому? чему? | ва́ру |
| Đối cách кого? что? | ва́р |
| Công cụ cách кем? чем? | ва́ром |
| Giới cách о ком? о чём? | ва́ре |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вар
Câu hỏi thường gặp
вар nghĩa là gì?
вар (danh từ) nghĩa là hắc ín, nhựa thông nấu.
вар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вар (phiên âm Latinh var, IPA [var]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.