вата́га
giống cáibất động vật
vatága[vɐˈtaɡə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вата́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вата́га nghĩa là đàn, đám.
Nghĩa của вата́га
Danh từ
- Đàn, đám, toán.
Biến cách của вата́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вата́га | вата́ги |
| Sinh cách кого? чего? | вата́ги | вата́г |
| Tặng cách кому? чему? | вата́ге | вата́гам |
| Đối cách кого? что? | вата́гу | вата́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | вата́гой | вата́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | вата́ге | вата́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вата́га
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ватага nghĩa là gì?
ватага (danh từ) nghĩa là đàn, đám.
ватага đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вата́га (phiên âm Latinh vatága, IPA [vɐˈtaɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.