ватерпа́с
Dấu sắc trên ватерпа́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ватерпа́с nghĩa là ống thủy, ống thủy chuẩn.
Nghĩa của ватерпа́с
Danh từ
- Ống thủy, ống thủy chuẩn.
Biến cách của ватерпа́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ватерпа́с | ватерпа́сы |
| Sinh cách кого? чего? | ватерпа́са | ватерпа́сов |
| Tặng cách кому? чему? | ватерпа́су | ватерпа́сам |
| Đối cách кого? что? | ватерпа́с | ватерпа́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | ватерпа́сом | ватерпа́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | ватерпа́се | ватерпа́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ватерпа́с
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ватерпас nghĩa là gì?
ватерпас (danh từ) nghĩa là ống thủy, ống thủy chuẩn.
ватерпас đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ватерпа́с (phiên âm Latinh vatɛrpás, IPA [vətɨrˈpas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.