TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вдолбить

thể hoàn thành
vdolbitʹ giọng máy của trình duyệt

вдолбить nghĩa là nhồi sọ, nhét vào đầu óc.

Nghĩa của вдолбить

Nghĩa lấy theo mục вдалбливать.

Động từ

  1. Nhồi sọ, nhét... vào đầu óc.

Câu hỏi thường gặp

вдолбить nghĩa là gì?

вдолбить (động từ) nghĩa là nhồi sọ, nhét vào đầu óc.

вдолбить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вдолбить (phiên âm Latinh vdolbitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.