ве́жа
giống cáibất động vật
véža[ˈvʲeʐə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ве́жа chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́жа nghĩa là tháp.
Nghĩa của ве́жа
Danh từ
- Tháp.
Biến cách của ве́жа (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́жа | ве́жи |
| Sinh cách кого? чего? | ве́жи | ве́ж |
| Tặng cách кому? чему? | ве́же | ве́жам |
| Đối cách кого? что? | ве́жу | ве́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́жей | ве́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́же | ве́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ве́жа
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вежа nghĩa là gì?
вежа (danh từ) nghĩa là tháp.
вежа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́жа (phiên âm Latinh véža, IPA [ˈvʲeʐə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.