векове́чный
Dấu sắc trên векове́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
векове́чный nghĩa là hàng thế kỷ, lâu đời.
Nghĩa của векове́чный
Tính từ
- Hàng thế kỷ, lâu đời.
Biến cách của векове́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | векове́чный | векове́чное | векове́чная | векове́чные |
| Sinh cách | векове́чного | векове́чного | векове́чной | векове́чных |
| Tặng cách | векове́чному | векове́чному | векове́чной | векове́чным |
| Đối cách | векове́чный / векове́чного | векове́чное | векове́чную | векове́чные / векове́чных |
| Công cụ cách | векове́чным | векове́чным | векове́чной | векове́чными |
| Giới cách | векове́чном | векове́чном | векове́чной | векове́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với векове́чный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вековечный nghĩa là gì?
вековечный (tính từ) nghĩa là hàng thế kỷ, lâu đời.
вековечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là векове́чный (phiên âm Latinh vekovéčnyj, IPA [vʲɪkɐˈvʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.