вели́к
velík[vʲɪˈlʲik]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вели́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вели́к nghĩa là xe đạp.
Nghĩa của вели́к
Danh từ
- Xe đạp.
Biến cách của вели́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́лик | ве́лики |
| Sinh cách кого? чего? | ве́лика | ве́ликов |
| Tặng cách кому? чему? | ве́лику | ве́ликам |
| Đối cách кого? что? | ве́лик | ве́лики |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́ликом | ве́ликами |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́лике | ве́ликах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вели́к
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
велик nghĩa là gì?
велик (danh từ) nghĩa là xe đạp.
велик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вели́к (phiên âm Latinh velík, IPA [vʲɪˈlʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.