великоду́шный
Dấu sắc trên великоду́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
великоду́шный nghĩa là rộng lượng, khoan hồng.
Nghĩa của великоду́шный
Tính từ
- Rộng lượng, khoan hồng, khoan dung, độ lượng, đại độ, đại lượng, khoan lượng, khoan đại.
Biến cách của великоду́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | великоду́шный | великоду́шное | великоду́шная | великоду́шные |
| Sinh cách | великоду́шного | великоду́шного | великоду́шной | великоду́шных |
| Tặng cách | великоду́шному | великоду́шному | великоду́шной | великоду́шным |
| Đối cách | великоду́шный / великоду́шного | великоду́шное | великоду́шную | великоду́шные / великоду́шных |
| Công cụ cách | великоду́шным | великоду́шным | великоду́шной | великоду́шными |
| Giới cách | великоду́шном | великоду́шном | великоду́шной | великоду́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với великоду́шный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
великодушный nghĩa là gì?
великодушный (tính từ) nghĩa là rộng lượng, khoan hồng.
великодушный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là великоду́шный (phiên âm Latinh velikodúšnyj, IPA [vʲɪlʲɪkɐˈduʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.