TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

великоду́шный

velikodúšnyj[vʲɪlʲɪkɐˈduʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên великоду́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

великоду́шный nghĩa là rộng lượng, khoan hồng.

Nghĩa của великоду́шный

Tính từ

  1. Rộng lượng, khoan hồng, khoan dung, độ lượng, đại độ, đại lượng, khoan lượng, khoan đại.

Biến cách của великоду́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвеликоду́шныйвеликоду́шноевеликоду́шнаявеликоду́шные
Sinh cáchвеликоду́шноговеликоду́шноговеликоду́шнойвеликоду́шных
Tặng cáchвеликоду́шномувеликоду́шномувеликоду́шнойвеликоду́шным
Đối cáchвеликоду́шный / великоду́шноговеликоду́шноевеликоду́шнуювеликоду́шные / великоду́шных
Công cụ cáchвеликоду́шнымвеликоду́шнымвеликоду́шнойвеликоду́шными
Giới cáchвеликоду́шномвеликоду́шномвеликоду́шнойвеликоду́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với великоду́шный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

великодушный nghĩa là gì?

великодушный (tính từ) nghĩa là rộng lượng, khoan hồng.

великодушный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là великоду́шный (phiên âm Latinh velikodúšnyj, IPA [vʲɪlʲɪkɐˈduʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.