TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ве́рный

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
vérnyj[ˈvʲernɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ве́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ве́рный nghĩa là thật, phải, chung thủy.

Nghĩa của ве́рный

Tính từ

  1. Thật, phải.
  2. Chung thủy.
  3. Trung thành.
  4. Đúng.

Biến cách của ве́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchве́рныйве́рноеве́рнаяве́рные
Sinh cáchве́рногове́рногове́рнойве́рных
Tặng cáchве́рномуве́рномуве́рнойве́рным
Đối cáchве́рный / ве́рногове́рноеве́рнуюве́рные / ве́рных
Công cụ cáchве́рнымве́рнымве́рнойве́рными
Giới cáchве́рномве́рномве́рнойве́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ве́рный

So sánh hơn(по)верне́е

Họ từ của ве́рный

Câu ví dụ với ве́рный

  • Тем не менее, обратное также верно. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #5630
  • Все вы говорите по-французски, верно? Tất cả các bạn đều nói tiếng Pháp có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5496733
  • На будущей неделе ты едешь в Бостон, верно? Tuần sau bạn đi Boston có đúng không nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4426851
  • Предложение верно. Câu này OK. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4098978
  • Предложение верное. Câu này OK. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5088658

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

верный nghĩa là gì?

верный (tính từ) nghĩa là thật, phải, chung thủy.

верный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ве́рный (phiên âm Latinh vérnyj, IPA [ˈvʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.