ве́рный
Dấu sắc trên ве́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́рный nghĩa là thật, phải, chung thủy.
Nghĩa của ве́рный
Tính từ
- Thật, phải.
- Chung thủy.
- Trung thành.
- Đúng.
Biến cách của ве́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ве́рный | ве́рное | ве́рная | ве́рные |
| Sinh cách | ве́рного | ве́рного | ве́рной | ве́рных |
| Tặng cách | ве́рному | ве́рному | ве́рной | ве́рным |
| Đối cách | ве́рный / ве́рного | ве́рное | ве́рную | ве́рные / ве́рных |
| Công cụ cách | ве́рным | ве́рным | ве́рной | ве́рными |
| Giới cách | ве́рном | ве́рном | ве́рной | ве́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ве́рный
| So sánh hơn | (по)верне́е |
Họ từ của ве́рный
Câu ví dụ với ве́рный
- Тем не менее, обратное также верно. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #5630
- Все вы говорите по-французски, верно? Tất cả các bạn đều nói tiếng Pháp có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5496733
- На будущей неделе ты едешь в Бостон, верно? Tuần sau bạn đi Boston có đúng không nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4426851
- Предложение верно. Câu này OK. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4098978
- Предложение верное. Câu này OK. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5088658
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
верный nghĩa là gì?
верный (tính từ) nghĩa là thật, phải, chung thủy.
верный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́рный (phiên âm Latinh vérnyj, IPA [ˈvʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.