ве́ртел
Dấu sắc trên ве́ртел chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́ртел nghĩa là que nướng thịt, que xiên thịt nướng.
Nghĩa của ве́ртел
Danh từ
- Que nướng thịt, que xiên thịt nướng.
Biến cách của ве́ртел (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́ртел | вертела́ |
| Sinh cách кого? чего? | ве́ртела | вертело́в |
| Tặng cách кому? чему? | ве́ртелу | вертела́м |
| Đối cách кого? что? | ве́ртел | вертела́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́ртелом | вертела́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́ртеле | вертела́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ве́ртел
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вертел nghĩa là gì?
вертел (danh từ) nghĩa là que nướng thịt, que xiên thịt nướng.
вертел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́ртел (phiên âm Latinh vértel, IPA [ˈvʲertʲɪɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.