горизонта́ль
Dấu sắc trên горизонта́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
горизонта́ль nghĩa là đường nằm ngang, đường chân trời.
Nghĩa của горизонта́ль
Danh từ
- Đường nằm ngang, đường chân trời; (на карте) đường đồng mức, đường đẳng cao, đường bình độ.
Biến cách của горизонта́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | горизонта́ль | горизонта́ли |
| Sinh cách кого? чего? | горизонта́ли | горизонта́лей |
| Tặng cách кому? чему? | горизонта́ли | горизонта́лям |
| Đối cách кого? что? | горизонта́ль | горизонта́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | горизонта́лью | горизонта́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | горизонта́ли | горизонта́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với горизонта́ль
Trái nghĩa
Họ từ của горизонта́ль
Câu hỏi thường gặp
горизонталь nghĩa là gì?
горизонталь (danh từ) nghĩa là đường nằm ngang, đường chân trời.
горизонталь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là горизонта́ль (phiên âm Latinh gorizontálʹ, IPA [ɡərʲɪzɐnˈtalʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.