TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ве́рхний

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vérxnij[ˈvʲerxnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ве́рхний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ве́рхний nghĩa là ở trên, phía trên.

Nghĩa của ве́рхний

Tính từ

  1. Ở trên, phía trên, trên cùng (ве́рхний эта́ж — tầng trên); (quần áo) mặc ngoài.

Biến cách của ве́рхний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchве́рхнийве́рхнееве́рхняяве́рхние
Sinh cáchве́рхнегове́рхнегове́рхнейве́рхних
Tặng cáchве́рхнемуве́рхнемуве́рхнейве́рхним
Đối cáchве́рхний / ве́рхнегове́рхнееве́рхнююве́рхние / ве́рхних
Công cụ cáchве́рхнимве́рхнимве́рхнейве́рхними
Giới cáchве́рхнемве́рхнемве́рхнейве́рхних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ве́рхний

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

верхний nghĩa là gì?

верхний (tính từ) nghĩa là ở trên, phía trên.

верхний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ве́рхний (phiên âm Latinh vérxnij, IPA [ˈvʲerxnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.