ве́рхний
Dấu sắc trên ве́рхний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́рхний nghĩa là ở trên, phía trên.
Nghĩa của ве́рхний
Tính từ
- Ở trên, phía trên, trên cùng (ве́рхний эта́ж — tầng trên); (quần áo) mặc ngoài.
Biến cách của ве́рхний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ве́рхний | ве́рхнее | ве́рхняя | ве́рхние |
| Sinh cách | ве́рхнего | ве́рхнего | ве́рхней | ве́рхних |
| Tặng cách | ве́рхнему | ве́рхнему | ве́рхней | ве́рхним |
| Đối cách | ве́рхний / ве́рхнего | ве́рхнее | ве́рхнюю | ве́рхние / ве́рхних |
| Công cụ cách | ве́рхним | ве́рхним | ве́рхней | ве́рхними |
| Giới cách | ве́рхнем | ве́рхнем | ве́рхней | ве́рхних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ве́рхний
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
верхний nghĩa là gì?
верхний (tính từ) nghĩa là ở trên, phía trên.
верхний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́рхний (phiên âm Latinh vérxnij, IPA [ˈvʲerxnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.