верёвка
giống cáibất động vật
verjóvka[vʲɪˈrʲɵfkə]
giọng máy của trình duyệt
верёвка nghĩa là sợi dây.
Nghĩa của верёвка
Danh từ
- Sợi dây.
Biến cách của верёвка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | верёвка | верёвки |
| Sinh cách кого? чего? | верёвки | верёвок |
| Tặng cách кому? чему? | верёвке | верёвкам |
| Đối cách кого? что? | верёвку | верёвки |
| Công cụ cách кем? чем? | верёвкой | верёвками |
| Giới cách о ком? о чём? | верёвке | верёвках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với верёвка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
верёвка nghĩa là gì?
верёвка (danh từ) nghĩa là sợi dây.
верёвка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là верёвка (phiên âm Latinh verjóvka, IPA [vʲɪˈrʲɵfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.