TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

верёвка

giống cáibất động vật
verjóvka[vʲɪˈrʲɵfkə] giọng máy của trình duyệt

верёвка nghĩa là sợi dây.

Nghĩa của верёвка

Danh từ

  1. Sợi dây.

Biến cách của верёвка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?верёвкаверёвки
Sinh cách кого? чего?верёвкиверёвок
Tặng cách кому? чему?верёвкеверёвкам
Đối cách кого? что?верёвкуверёвки
Công cụ cách кем? чем?верёвкойверёвками
Giới cách о ком? о чём?верёвкеверёвках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với верёвка

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

верёвка nghĩa là gì?

верёвка (danh từ) nghĩa là sợi dây.

верёвка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là верёвка (phiên âm Latinh verjóvka, IPA [vʲɪˈrʲɵfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.