бечёвка
giống cáibất động vật
bečóvka[bʲɪˈt͡ɕɵfkə]
giọng máy của trình duyệt
бечёвка nghĩa là dây, nhỏ.
Nghĩa của бечёвка
Danh từ
- Dây, nhỏ.
Biến cách của бечёвка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бечёвка | бечёвки |
| Sinh cách кого? чего? | бечёвки | бечёвок |
| Tặng cách кому? чему? | бечёвке | бечёвкам |
| Đối cách кого? что? | бечёвку | бечёвки |
| Công cụ cách кем? чем? | бечёвкой | бечёвками |
| Giới cách о ком? о чём? | бечёвке | бечёвках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бечёвка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бечёвка nghĩa là gì?
бечёвка (danh từ) nghĩa là dây, nhỏ.
бечёвка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бечёвка (phiên âm Latinh bečóvka, IPA [bʲɪˈt͡ɕɵfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.