TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бечёвка

giống cáibất động vật
bečóvka[bʲɪˈt͡ɕɵfkə] giọng máy của trình duyệt

бечёвка nghĩa là dây, nhỏ.

Nghĩa của бечёвка

Danh từ

  1. Dây, nhỏ.

Biến cách của бечёвка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бечёвкабечёвки
Sinh cách кого? чего?бечёвкибечёвок
Tặng cách кому? чему?бечёвкебечёвкам
Đối cách кого? что?бечёвкубечёвки
Công cụ cách кем? чем?бечёвкойбечёвками
Giới cách о ком? о чём?бечёвкебечёвках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бечёвка

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

бечёвка nghĩa là gì?

бечёвка (danh từ) nghĩa là dây, nhỏ.

бечёвка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бечёвка (phiên âm Latinh bečóvka, IPA [bʲɪˈt͡ɕɵfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.