весна́
Dấu sắc trên весна́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
весна́ nghĩa là mùa xuân.
Nghĩa của весна́
Danh từ
- Mùa xuân.
Biến cách của весна́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | весна́ | вёсны |
| Sinh cách кого? чего? | весны́ | вёсен |
| Tặng cách кому? чему? | весне́ | вёснам |
| Đối cách кого? что? | весну́ | вёсны |
| Công cụ cách кем? чем? | весно́й | вёснами |
| Giới cách о ком? о чём? | весне́ | вёснах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của весна́
Câu ví dụ với весна́
- Пройдя стужу зимы, мы испытаем и тепло весны. Vượt qua mùa đông giá rét, chúng ta sẽ có một mùa xuân ấm áp.Tatoeba #4278466
- Когда приходит весна, все рано встают. Khi mùa xuân đến, ai cũng dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13860027
- Мне весна больше всего нравится. Tôi thích nhất là mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2844296
- Больше всего мне нравится весна. Tôi thích nhất là mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4618192
- Была ранняя весна, поэтому покупателей было не много. Vì mới bước sang đầu xuân năm mới nên không có nhiều khách lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4485172
- Есть четыре времени года: весна, лето, осень и зима. Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2728102
- Сегодня заканчивается весна. Hôm nay là hết mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13966431
- Сегодня кончается весна. Hôm nay là hết mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13966438
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
весна nghĩa là gì?
весна (danh từ) nghĩa là mùa xuân.
весна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là весна́ (phiên âm Latinh vesná, IPA [vʲɪsˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.