вест
giống đựcbất động vật
vest[vʲest]
giọng máy của trình duyệt
вест nghĩa là tây, gió tây.
Nghĩa của вест
Danh từ
- направление [phương, phía] tây.
- вемер Gió tây.
Biến cách của вест (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́ст | ве́сты |
| Sinh cách кого? чего? | ве́ста | ве́стов |
| Tặng cách кому? чему? | ве́сту | ве́стам |
| Đối cách кого? что? | ве́ст | ве́сты |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́стом | ве́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́сте | ве́стах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вест
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вест nghĩa là gì?
вест (danh từ) nghĩa là tây, gió tây.
вест đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вест (phiên âm Latinh vest, IPA [vʲest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.