TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

за́пад

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
západ[ˈzapət] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên за́пад chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

за́пад nghĩa là tây.

Nghĩa của за́пад

Danh từ

  1. страна света [phương] Tây, tây.
  2. направление [hướng, phía] Tây, tây.
  3. часть местности [miền, mạn] Tây, tây.
    • к за́паду от чего́-л.ở phía Tây của cái gì
    • За́пад[các nước] phương Tây

Biến cách của за́пад (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?за́падза́пады
Sinh cách кого? чего?за́падаза́падов
Tặng cách кому? чему?за́падуза́падам
Đối cách кого? что?за́падза́пады
Công cụ cách кем? чем?за́падомза́падами
Giới cách о ком? о чём?за́падеза́падах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với за́пад

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với за́пад

  • Солнце садится на западе. Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2595800
  • Солнце заходит на западе. Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2595802
  • Ветер дует с запада. Gió thổi từ hướng Tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2629399

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

запад nghĩa là gì?

запад (danh từ) nghĩa là tây.

запад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là за́пад (phiên âm Latinh západ, IPA [ˈzapət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.