за́пад
Dấu sắc trên за́пад chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́пад nghĩa là tây.
Nghĩa của за́пад
Danh từ
- страна света [phương] Tây, tây.
- направление [hướng, phía] Tây, tây.
- часть местности [miền, mạn] Tây, tây.
- к за́паду от чего́-л.ở phía Tây của cái gì
- За́пад[các nước] phương Tây
Biến cách của за́пад (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | за́пад | за́пады |
| Sinh cách кого? чего? | за́пада | за́падов |
| Tặng cách кому? чему? | за́паду | за́падам |
| Đối cách кого? что? | за́пад | за́пады |
| Công cụ cách кем? чем? | за́падом | за́падами |
| Giới cách о ком? о чём? | за́паде | за́падах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với за́пад
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với за́пад
- Солнце садится на западе. Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2595800
- Солнце заходит на западе. Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2595802
- Ветер дует с запада. Gió thổi từ hướng Tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2629399
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
запад nghĩa là gì?
запад (danh từ) nghĩa là tây.
запад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́пад (phiên âm Latinh západ, IPA [ˈzapət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.