ветвра́ч
Dấu sắc trên ветвра́ч chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ветвра́ч nghĩa là bác sĩ thú y.
Nghĩa của ветвра́ч
Danh từ
- (khẩu ngữ) Bác sĩ thú y.
Biến cách của ветвра́ч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ветвра́ч | ветврачи́ |
| Sinh cách кого? чего? | ветврача́ | ветвраче́й |
| Tặng cách кому? чему? | ветврачу́ | ветврача́м |
| Đối cách кого? что? | ветврача́ | ветвраче́й |
| Công cụ cách кем? чем? | ветврачо́м | ветврача́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ветвраче́ | ветврача́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ветвра́ч
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ветврач nghĩa là gì?
ветврач (danh từ) nghĩa là bác sĩ thú y.
ветврач đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ветвра́ч (phiên âm Latinh vetvráč, IPA [ˌvʲetˈvrat͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.