ве́тошь
Dấu sắc trên ве́тошь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́тошь nghĩa là áo rách, quần áo rách rưới.
Nghĩa của ве́тошь
Danh từ
- Áo rách, quần áo rách rưới; (тряпьё) giẻ.
Biến cách của ве́тошь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́тошь | ве́тоши |
| Sinh cách кого? чего? | ве́тоши | ве́тошей |
| Tặng cách кому? чему? | ве́тоши | ве́тошам |
| Đối cách кого? что? | ве́тошь | ве́тоши |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́тошью | ве́тошами |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́тоши | ве́тошах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ве́тошь
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ветошь nghĩa là gì?
ветошь (danh từ) nghĩa là áo rách, quần áo rách rưới.
ветошь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́тошь (phiên âm Latinh vétošʹ, IPA [ˈvʲetəʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.