ве́шалка
Dấu sắc trên ве́шалка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́шалка nghĩa là dây móc áo, cái mắc áo.
Nghĩa của ве́шалка
Danh từ
- Dây (dải) móc áo.
- Cái mắc áo.
- khẩu ngữ Phòng gửi áo ngoài.
Biến cách của ве́шалка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́шалка | ве́шалки |
| Sinh cách кого? чего? | ве́шалки | ве́шалок |
| Tặng cách кому? чему? | ве́шалке | ве́шалкам |
| Đối cách кого? что? | ве́шалку | ве́шалки |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́шалкой | ве́шалками |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́шалке | ве́шалках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ве́шалка
Câu hỏi thường gặp
вешалка nghĩa là gì?
вешалка (danh từ) nghĩa là dây móc áo, cái mắc áo.
вешалка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́шалка (phiên âm Latinh véšalka, IPA [ˈvʲeʂəɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.