TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

посеще́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
poseščénije[pəsʲɪˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên посеще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

посеще́ние nghĩa là sự đến thăm, đến xem.

Nghĩa của посеще́ние

Danh từ

  1. Sự đến thăm, đến xem, đi thăm; (собраний и т. п.) [sự] đến dự, tới dự; (официальное) [cuộc] viếng thăm, đi thăm, ở thăm.

Biến cách của посеще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?посеще́ниепосеще́ния
Sinh cách кого? чего?посеще́нияпосеще́ний
Tặng cách кому? чему?посеще́ниюпосеще́ниям
Đối cách кого? что?посеще́ниепосеще́ния
Công cụ cách кем? чем?посеще́ниемпосеще́ниями
Giới cách о ком? о чём?посеще́ниипосеще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với посеще́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của посеще́ние

Câu ví dụ với посеще́ние

  • Моё увлечение - посещение старых храмов. Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2817575
  • Я увлекаюсь посещением старинных храмов. Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2817576

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

посещение nghĩa là gì?

посещение (danh từ) nghĩa là sự đến thăm, đến xem.

посещение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là посеще́ние (phiên âm Latinh poseščénije, IPA [pəsʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.