посеще́ние
Dấu sắc trên посеще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посеще́ние nghĩa là sự đến thăm, đến xem.
Nghĩa của посеще́ние
Danh từ
- Sự đến thăm, đến xem, đi thăm; (собраний и т. п.) [sự] đến dự, tới dự; (официальное) [cuộc] viếng thăm, đi thăm, ở thăm.
Biến cách của посеще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | посеще́ние | посеще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | посеще́ния | посеще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | посеще́нию | посеще́ниям |
| Đối cách кого? что? | посеще́ние | посеще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | посеще́нием | посеще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | посеще́нии | посеще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với посеще́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của посеще́ние
Câu ví dụ với посеще́ние
- Моё увлечение - посещение старых храмов. Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2817575
- Я увлекаюсь посещением старинных храмов. Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2817576
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
посещение nghĩa là gì?
посещение (danh từ) nghĩa là sự đến thăm, đến xem.
посещение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посеще́ние (phiên âm Latinh poseščénije, IPA [pəsʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.