окно́
Dấu sắc trên окно́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
окно́ nghĩa là cửa sổ.
Nghĩa của окно́
Danh từ
- Cửa sổ.
Biến cách của окно́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | окно́ | о́кна |
| Sinh cách кого? чего? | окна́ | о́кон |
| Tặng cách кому? чему? | окну́ | о́кнам |
| Đối cách кого? что? | окно́ | о́кна |
| Công cụ cách кем? чем? | окно́м | о́кнами |
| Giới cách о ком? о чём? | окне́ | о́кнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của окно́
Câu ví dụ với окно́
- Ну и кто, по-твоему, разбил окно? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495150
- Отец попросил меня открыть окно. Bố tôi nhờ tôi mở cửa sổ ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1781566
- Мы могли наблюдать закат через это окно. Chúng tôi có thể thấy mặt trời từ cửa sổ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945476
- Окно разбилось во время шторма. Cửa sổ bị vỡ trong cơn bão. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971823
- Окно разбилось во время грозы. Cửa sổ bị vỡ trong cơn bão. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971824
- Он влез через окно. Anh ấy đã vào bằng cửa sổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2656063
- Он вошел через окно. Anh ấy đã vào bằng cửa sổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3588724
- Открой у себя окно. Mở cửa sổ của bạn ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5669977
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
окно nghĩa là gì?
окно (danh từ) nghĩa là cửa sổ.
окно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là окно́ (phiên âm Latinh oknó, IPA [ɐkˈno]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.