TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вкли́ниться

thể hoàn thành
vklínitʹsja[ˈfklʲinʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вкли́ниться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вкли́ниться nghĩa là nêm vào, đóng vào.

Nghĩa của вкли́ниться

Thể hoàn thành của вкли́ниваться.

Động từ

  1. Nêm vào, đóng vào, xen vào, chen vào, cắm sâu vào; (втрогаться) đánh thọc sâu vào, đánh tung thâm.

Cặp thể của вкли́ниться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вкли́ниться

NgôiTương lai
явкли́нюсь
тывкли́нишься
он / она́ / оно́вкли́нится
мывкли́нимся
вывкли́нитесь
они́вкли́нятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вкли́нился
Giống cái (она́)вкли́нилась
Giống trung (оно́)вкли́нилось
Số nhiều (они́)вкли́нились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вкли́нься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вкли́ньтесь

Họ từ của вкли́ниться

Câu hỏi thường gặp

вклиниться nghĩa là gì?

вклиниться (động từ) nghĩa là nêm vào, đóng vào.

вклиниться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вкли́ниться (phiên âm Latinh vklínitʹsja, IPA [ˈfklʲinʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.