клино́к
giống đựcbất động vật
klinók[klʲɪˈnok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên клино́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
клино́к nghĩa là lưỡi.
Nghĩa của клино́к
Danh từ
- Lưỡi (dao, kiếm, v. v...).
Biến cách của клино́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | клино́к | клинки́ |
| Sinh cách кого? чего? | клинка́ | клинко́в |
| Tặng cách кому? чему? | клинку́ | клинка́м |
| Đối cách кого? что? | клино́к | клинки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | клинко́м | клинка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | клинке́ | клинка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với клино́к
Đồng nghĩa
Họ từ của клино́к
Câu hỏi thường gặp
клинок nghĩa là gì?
клинок (danh từ) nghĩa là lưỡi.
клинок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клино́к (phiên âm Latinh klinók, IPA [klʲɪˈnok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.