TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вкрути́ть

thể hoàn thành
vkrutítʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вкрути́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вкрути́ть nghĩa là xoắn vào, vặn vào.

Nghĩa của вкрути́ть

Thể hoàn thành của вкру́чивать.

Động từ

  1. Xoắn... vào, vặn... vào.

Cặp thể của вкрути́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вкрути́ть

NgôiTương lai
явкручу́
тывкру́тишь
он / она́ / оно́вкру́тит
мывкру́тим
вывкру́тите
они́вкру́тят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вкрути́л
Giống cái (она́)вкрути́ла
Giống trung (оно́)вкрути́ло
Số nhiều (они́)вкрути́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вкрути́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вкрути́те

Câu hỏi thường gặp

вкрутить nghĩa là gì?

вкрутить (động từ) nghĩa là xoắn vào, vặn vào.

вкрутить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вкрути́ть (phiên âm Latinh vkrutítʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.