вле́во
vlévo[ˈvlʲevə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вле́во chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вле́во nghĩa là phía trái, bên trái.
Nghĩa của вле́во
Phó từ
- [Về, sang] phía trái, bên trái, tay trái, phía tả; (слева) [ở] phía trái, bên trái, tay trái, phía tả.
- сверну́ть вле́воquay về bên trái, rẽ sang trái
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вле́во
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
влево nghĩa là gì?
влево (phó từ) nghĩa là phía trái, bên trái.
влево đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вле́во (phiên âm Latinh vlévo, IPA [ˈvlʲevə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.