влече́ние
Dấu sắc trên влече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
влече́ние nghĩa là ham thích, ham mê.
Nghĩa của влече́ние
Danh từ
- [Sự, lòng] ham thích, ham mê, say mê; (склонность) năng khiếu, khiếu.
- чу́втсвовать влечение к кому́-л.có cảm tình với ai, mến ai
- влечение к му́зыкеlòng ham thích âm nhạc, khiếu âm nhạc
- име́ть влечение к литерату́реham thích văn học, có năng khiếu về văn học
Biến cách của влече́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | влече́ние | влече́ния |
| Sinh cách кого? чего? | влече́ния | влече́ний |
| Tặng cách кому? чему? | влече́нию | влече́ниям |
| Đối cách кого? что? | влече́ние | влече́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | влече́нием | влече́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | влече́нии | влече́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với влече́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của влече́ние
Câu hỏi thường gặp
влечение nghĩa là gì?
влечение (danh từ) nghĩa là ham thích, ham mê.
влечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là влече́ние (phiên âm Latinh vlečénije, IPA [vlʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.