TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

влече́ние

giống trungbất động vật
vlečénije[vlʲɪˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên влече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

влече́ние nghĩa là ham thích, ham mê.

Nghĩa của влече́ние

Danh từ

  1. [Sự, lòng] ham thích, ham mê, say mê; (склонность) năng khiếu, khiếu.
    • чу́втсвовать влечение к кому́-л.có cảm tình với ai, mến ai
    • влечение к му́зыкеlòng ham thích âm nhạc, khiếu âm nhạc
    • име́ть влечение к литерату́реham thích văn học, có năng khiếu về văn học

Biến cách của влече́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?влече́ниевлече́ния
Sinh cách кого? чего?влече́ниявлече́ний
Tặng cách кому? чему?влече́ниювлече́ниям
Đối cách кого? что?влече́ниевлече́ния
Công cụ cách кем? чем?влече́ниемвлече́ниями
Giới cách о ком? о чём?влече́ниивлече́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với влече́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của влече́ние

Câu hỏi thường gặp

влечение nghĩa là gì?

влечение (danh từ) nghĩa là ham thích, ham mê.

влечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là влече́ние (phiên âm Latinh vlečénije, IPA [vlʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.