TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вмеша́ть

thể hoàn thành
vmešátʹ[vmʲɪˈʂatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вмеша́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вмеша́ть nghĩa là pha vào, trộn vào.

Nghĩa của вмеша́ть

Thể hoàn thành của вме́шивать.

Động từ

  1. Pha... vào, trộn... vào.

Cặp thể của вмеша́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вмеша́ть

NgôiTương lai
явмеша́ю
тывмеша́ешь
он / она́ / оно́вмеша́ет
мывмеша́ем
вывмеша́ете
они́вмеша́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вмеша́л
Giống cái (она́)вмеша́ла
Giống trung (оно́)вмеша́ло
Số nhiều (они́)вмеша́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вмеша́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вмеша́йте

Câu hỏi thường gặp

вмешать nghĩa là gì?

вмешать (động từ) nghĩa là pha vào, trộn vào.

вмешать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вмеша́ть (phiên âm Latinh vmešátʹ, IPA [vmʲɪˈʂatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.