TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

внеземно́й

vnezemnój[vnʲɪzʲɪˈmnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên внеземно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

внеземно́й nghĩa là ngoài trái đất, ngoài hành tinh.

Nghĩa của внеземно́й

Tính từ

  1. Ngoài trái đất, ngoài hành tinh.

Biến cách của внеземно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвнеземно́йвнеземно́евнеземна́явнеземны́е
Sinh cáchвнеземно́говнеземно́говнеземно́йвнеземны́х
Tặng cáchвнеземно́мувнеземно́мувнеземно́йвнеземны́м
Đối cáchвнеземно́й / внеземно́говнеземно́евнеземну́ювнеземны́е / внеземны́х
Công cụ cáchвнеземны́мвнеземны́мвнеземно́йвнеземны́ми
Giới cáchвнеземно́мвнеземно́мвнеземно́йвнеземны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với внеземно́й

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

внеземной nghĩa là gì?

внеземной (tính từ) nghĩa là ngoài trái đất, ngoài hành tinh.

внеземной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là внеземно́й (phiên âm Latinh vnezemnój, IPA [vnʲɪzʲɪˈmnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.