TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иноплане́тный

inoplanétnyj[ɪnəpɫɐˈnʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иноплане́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иноплане́тный nghĩa là ngoài trái đất, ngoài hành tinh.

Nghĩa của иноплане́тный

Tính từ

  1. Ngoài trái đất, ngoài hành tinh.

Biến cách của иноплане́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиноплане́тныйиноплане́тноеиноплане́тнаяиноплане́тные
Sinh cáchиноплане́тногоиноплане́тногоиноплане́тнойиноплане́тных
Tặng cáchиноплане́тномуиноплане́тномуиноплане́тнойиноплане́тным
Đối cáchиноплане́тный / иноплане́тногоиноплане́тноеиноплане́тнуюиноплане́тные / иноплане́тных
Công cụ cáchиноплане́тныминоплане́тныминоплане́тнойиноплане́тными
Giới cáchиноплане́тноминоплане́тноминоплане́тнойиноплане́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với иноплане́тный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

инопланетный nghĩa là gì?

инопланетный (tính từ) nghĩa là ngoài trái đất, ngoài hành tinh.

инопланетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иноплане́тный (phiên âm Latinh inoplanétnyj, IPA [ɪnəpɫɐˈnʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.