иноплане́тный
Dấu sắc trên иноплане́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иноплане́тный nghĩa là ngoài trái đất, ngoài hành tinh.
Nghĩa của иноплане́тный
Tính từ
- Ngoài trái đất, ngoài hành tinh.
Biến cách của иноплане́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | иноплане́тный | иноплане́тное | иноплане́тная | иноплане́тные |
| Sinh cách | иноплане́тного | иноплане́тного | иноплане́тной | иноплане́тных |
| Tặng cách | иноплане́тному | иноплане́тному | иноплане́тной | иноплане́тным |
| Đối cách | иноплане́тный / иноплане́тного | иноплане́тное | иноплане́тную | иноплане́тные / иноплане́тных |
| Công cụ cách | иноплане́тным | иноплане́тным | иноплане́тной | иноплане́тными |
| Giới cách | иноплане́тном | иноплане́тном | иноплане́тной | иноплане́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với иноплане́тный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
инопланетный nghĩa là gì?
инопланетный (tính từ) nghĩa là ngoài trái đất, ngoài hành tinh.
инопланетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иноплане́тный (phiên âm Latinh inoplanétnyj, IPA [ɪnəpɫɐˈnʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.