вну́тренность
Dấu sắc trên вну́тренность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вну́тренность nghĩa là bên trong, phía trong.
Nghĩa của вну́тренность
Danh từ
- Bên trong, phía trong, bề trong.
Biến cách của вну́тренность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вну́тренность | вну́тренности |
| Sinh cách кого? чего? | вну́тренности | вну́тренностей |
| Tặng cách кому? чему? | вну́тренности | вну́тренностям |
| Đối cách кого? что? | вну́тренность | вну́тренности |
| Công cụ cách кем? чем? | вну́тренностью | вну́тренностями |
| Giới cách о ком? о чём? | вну́тренности | вну́тренностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вну́тренность
Câu hỏi thường gặp
внутренность nghĩa là gì?
внутренность (danh từ) nghĩa là bên trong, phía trong.
внутренность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вну́тренность (phiên âm Latinh vnútrennostʹ, IPA [ˈvnutrʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.