TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

возвра́т

giống đựcbất động vật
vozvrát[vɐzˈvrat] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên возвра́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

возвра́т nghĩa là hoàn lại, trả lại, trở về, trở lại.

Nghĩa của возвра́т

Danh từ

  1. по знач. гл. возвраща́ть [sự] hoàn lại, trả lại, trao lại.
  2. по знач. гл. возвраща́ться [sự] trở về, trở lại, quay trở lại.
    • к про́шлому возвра́та нетkhông thể nào quay trở lại quá khứ được
    • без возвра́таmãi mãi, vĩnh viễn, dứt khoát

Biến cách của возвра́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?возвра́твозвра́ты
Sinh cách кого? чего?возвра́тавозвра́тов
Tặng cách кому? чему?возвра́тувозвра́там
Đối cách кого? что?возвра́твозвра́ты
Công cụ cách кем? чем?возвра́томвозвра́тами
Giới cách о ком? о чём?возвра́тевозвра́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của возвра́т

Câu hỏi thường gặp

возврат nghĩa là gì?

возврат (danh từ) nghĩa là hoàn lại, trả lại, trở về, trở lại.

возврат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là возвра́т (phiên âm Latinh vozvrát, IPA [vɐzˈvrat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.