TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

возврати́ть

thể hoàn thành
vozvratítʹ[vəzvrɐˈtʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên возврати́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

возврати́ть nghĩa là trả lại, hoàn lại, hồi phục, làm hồi lại.

Nghĩa của возврати́ть

Thể hoàn thành của возвраща́ть.

Động từ

  1. Trả lại, hoàn lại.
  2. Hồi phục, làm hồi lại, làm tái lại, làm... trở lại.
  3. Làm cho... trở về, bắt... trở lại.
  4. Trả, trả lại.
  5. Lấy lại, giành lại, kiếm lại, tìm lại được.

Cặp thể của возврати́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ возврати́ть

NgôiTương lai
явозвращу́
тывозврати́шь
он / она́ / оно́возврати́т
мывозврати́м
вывозврати́те
они́возвратя́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)возврати́л
Giống cái (она́)возврати́ла
Giống trung (оно́)возврати́ло
Số nhiều (они́)возврати́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)возврати́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)возврати́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với возврати́ть

Đồng nghĩa

Họ từ của возврати́ть

Câu hỏi thường gặp

возвратить nghĩa là gì?

возвратить (động từ) nghĩa là trả lại, hoàn lại, hồi phục, làm hồi lại.

возвратить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là возврати́ть (phiên âm Latinh vozvratítʹ, IPA [vəzvrɐˈtʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.