возго́нка
giống cáibất động vật
vozgónka[vɐzˈɡonkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên возго́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возго́нка nghĩa là thăng hoa.
Nghĩa của возго́нка
Danh từ
- Thăng hoa.
Biến cách của возго́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | возго́нка | возго́нки |
| Sinh cách кого? чего? | возго́нки | возго́нок |
| Tặng cách кому? чему? | возго́нке | возго́нкам |
| Đối cách кого? что? | возго́нку | возго́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | возго́нкой | возго́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | возго́нке | возго́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với возго́нка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
возгонка nghĩa là gì?
возгонка (danh từ) nghĩa là thăng hoa.
возгонка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возго́нка (phiên âm Latinh vozgónka, IPA [vɐzˈɡonkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.