сублима́ция
Dấu sắc trên сублима́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сублима́ция nghĩa là sự thăng hoa.
Nghĩa của сублима́ция
Danh từ
- Sự thăng hoa.
Biến cách của сублима́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сублима́ция | сублима́ции |
| Sinh cách кого? чего? | сублима́ции | сублима́ций |
| Tặng cách кому? чему? | сублима́ции | сублима́циям |
| Đối cách кого? что? | сублима́цию | сублима́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | сублима́цией | сублима́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | сублима́ции | сублима́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сублима́ция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сублимация nghĩa là gì?
сублимация (danh từ) nghĩa là sự thăng hoa.
сублимация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сублима́ция (phiên âm Latinh sublimácija, IPA [sʊblʲɪˈmat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.