TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

возде́рживаться

thể chưa hoàn thành
vozdérživatʹsja[vɐzʲˈdʲerʐɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên возде́рживаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

возде́рживаться nghĩa là kiêng, nhịn.

Nghĩa của возде́рживаться

Động từ

  1. Kiêng, nhịn, kiêng cữ, kiêng kỵ, kiêng nhịn, tiết chế, tự kiềm chế; (от голосования) bỏ phiếu trắng, không bỏ phiếu, không biểu quyết.
    • воздержи́ваться от сужде́нияkhông tỏ bày nhận xét của mình
    • я сове́тую вам воздержи́ваться от пое́здкиtôi khuyên anh đừng đi
    • воздержи́ваться от о́строгоkiêng ăn chay

Cặp thể của возде́рживаться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ возде́рживаться

NgôiHiện tại
явозде́рживаюсь
тывозде́рживаешься
он / она́ / оно́возде́рживается
мывозде́рживаемся
вывозде́рживаетесь
они́возде́рживаются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + воздерживаться.

Quá khứ

Giống đực (он)возде́рживался
Giống cái (она́)возде́рживалась
Giống trung (оно́)возде́рживалось
Số nhiều (они́)возде́рживались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)возде́рживайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)возде́рживайтесь

Họ từ của возде́рживаться

Câu hỏi thường gặp

воздерживаться nghĩa là gì?

воздерживаться (động từ) nghĩa là kiêng, nhịn.

воздерживаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là возде́рживаться (phiên âm Latinh vozdérživatʹsja, IPA [vɐzʲˈdʲerʐɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.