воздухопла́вание
Dấu sắc trên воздухопла́вание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воздухопла́вание nghĩa là hàng không.
Nghĩa của воздухопла́вание
Danh từ
- Hàng không; (наука) hàng không học.
Biến cách của воздухопла́вание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воздухопла́вание | воздухопла́вания |
| Sinh cách кого? чего? | воздухопла́вания | воздухопла́ваний |
| Tặng cách кому? чему? | воздухопла́ванию | воздухопла́ваниям |
| Đối cách кого? что? | воздухопла́вание | воздухопла́вания |
| Công cụ cách кем? чем? | воздухопла́ванием | воздухопла́ваниями |
| Giới cách о ком? о чём? | воздухопла́вании | воздухопла́ваниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với воздухопла́вание
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
воздухоплавание nghĩa là gì?
воздухоплавание (danh từ) nghĩa là hàng không.
воздухоплавание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воздухопла́вание (phiên âm Latinh vozduxoplávanije, IPA [vəzdʊxɐˈpɫavənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.