волноре́з
Dấu sắc trên волноре́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
волноре́з nghĩa là cái đê chắn sóng, đầu rẽ sóng.
Nghĩa của волноре́з
Nghĩa lấy theo mục волнолом.
Danh từ
- Cái đê chắn sóng, đầu rẽ sóng.
Biến cách của волноре́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | волноре́з | волноре́зы |
| Sinh cách кого? чего? | волноре́за | волноре́зов |
| Tặng cách кому? чему? | волноре́зу | волноре́зам |
| Đối cách кого? что? | волноре́з | волноре́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | волноре́зом | волноре́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | волноре́зе | волноре́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với волноре́з
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
волнорез nghĩa là gì?
волнорез (danh từ) nghĩa là cái đê chắn sóng, đầu rẽ sóng.
волнорез đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là волноре́з (phiên âm Latinh volnoréz, IPA [vəɫnɐˈrʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.