юла́
giống cáiđộng vật
julá[jʊˈɫa]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên юла́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
юла́ nghĩa là quay, cù.
Nghĩa của юла́
Danh từ
- волчок [con] quay, [cái] cù, vụ.
Biến cách của юла́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | юла́ | юлы́ |
| Sinh cách кого? чего? | юлы́ | ю́л |
| Tặng cách кому? чему? | юле́ | юла́м |
| Đối cách кого? что? | юлу́ | ю́л |
| Công cụ cách кем? чем? | юло́й | юла́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | юле́ | юла́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với юла́
Đồng nghĩa
Họ từ của юла́
Câu hỏi thường gặp
юла nghĩa là gì?
юла (danh từ) nghĩa là quay, cù.
юла đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là юла́ (phiên âm Latinh julá, IPA [jʊˈɫa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.