вольнолюби́вый
Dấu sắc trên вольнолюби́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вольнолюби́вый nghĩa là yêu tự do.
Nghĩa của вольнолюби́вый
Tính từ
- Yêu tự do.
Biến cách của вольнолюби́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вольнолюби́вый | вольнолюби́вое | вольнолюби́вая | вольнолюби́вые |
| Sinh cách | вольнолюби́вого | вольнолюби́вого | вольнолюби́вой | вольнолюби́вых |
| Tặng cách | вольнолюби́вому | вольнолюби́вому | вольнолюби́вой | вольнолюби́вым |
| Đối cách | вольнолюби́вый / вольнолюби́вого | вольнолюби́вое | вольнолюби́вую | вольнолюби́вые / вольнолюби́вых |
| Công cụ cách | вольнолюби́вым | вольнолюби́вым | вольнолюби́вой | вольнолюби́выми |
| Giới cách | вольнолюби́вом | вольнолюби́вом | вольнолюби́вой | вольнолюби́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вольнолюби́вый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вольнолюбивый nghĩa là gì?
вольнолюбивый (tính từ) nghĩa là yêu tự do.
вольнолюбивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вольнолюби́вый (phiên âm Latinh volʹnoljubívyj, IPA [vəlʲnəlʲʉˈbʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.