TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свободолюби́вый

svobodoljubívyj[svəbədəlʲʉˈbʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên свободолюби́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

свободолюби́вый nghĩa là yêu tự do.

Nghĩa của свободолюби́вый

Tính từ

  1. Yêu tự do.

Biến cách của свободолюби́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвободолюби́выйсвободолюби́воесвободолюби́ваясвободолюби́вые
Sinh cáchсвободолюби́вогосвободолюби́вогосвободолюби́войсвободолюби́вых
Tặng cáchсвободолюби́вомусвободолюби́вомусвободолюби́войсвободолюби́вым
Đối cáchсвободолюби́вый / свободолюби́вогосвободолюби́воесвободолюби́вуюсвободолюби́вые / свободолюби́вых
Công cụ cáchсвободолюби́вымсвободолюби́вымсвободолюби́войсвободолюби́выми
Giới cáchсвободолюби́вомсвободолюби́вомсвободолюби́войсвободолюби́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với свободолюби́вый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

свободолюбивый nghĩa là gì?

свободолюбивый (tính từ) nghĩa là yêu tự do.

свободолюбивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свободолюби́вый (phiên âm Latinh svobodoljubívyj, IPA [svəbədəlʲʉˈbʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.