волюнтари́зм
Dấu sắc trên волюнтари́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
волюнтари́зм nghĩa là ý chí luận, thuyết ý chí.
Nghĩa của волюнтари́зм
Danh từ
- Ý chí luận, thuyết ý chí.
Biến cách của волюнтари́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | волюнтари́зм | волюнтари́змы |
| Sinh cách кого? чего? | волюнтари́зма | волюнтари́змов |
| Tặng cách кому? чему? | волюнтари́зму | волюнтари́змам |
| Đối cách кого? что? | волюнтари́зм | волюнтари́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | волюнтари́змом | волюнтари́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | волюнтари́зме | волюнтари́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của волюнтари́зм
Câu hỏi thường gặp
волюнтаризм nghĩa là gì?
волюнтаризм (danh từ) nghĩa là ý chí luận, thuyết ý chí.
волюнтаризм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là волюнтари́зм (phiên âm Latinh voljuntarízm, IPA [vəlʲʊntɐˈrʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.