TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

волюнтари́зм

giống đựcbất động vật
voljuntarízm[vəlʲʊntɐˈrʲizm] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên волюнтари́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

волюнтари́зм nghĩa là ý chí luận, thuyết ý chí.

Nghĩa của волюнтари́зм

Danh từ

  1. Ý chí luận, thuyết ý chí.

Biến cách của волюнтари́зм (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?волюнтари́змволюнтари́змы
Sinh cách кого? чего?волюнтари́змаволюнтари́змов
Tặng cách кому? чему?волюнтари́змуволюнтари́змам
Đối cách кого? что?волюнтари́змволюнтари́змы
Công cụ cách кем? чем?волюнтари́змомволюнтари́змами
Giới cách о ком? о чём?волюнтари́змеволюнтари́змах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của волюнтари́зм

Câu hỏi thường gặp

волюнтаризм nghĩa là gì?

волюнтаризм (danh từ) nghĩa là ý chí luận, thuyết ý chí.

волюнтаризм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là волюнтари́зм (phiên âm Latinh voljuntarízm, IPA [vəlʲʊntɐˈrʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.